Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phát hiện sớm" (1)
phát hiện sớm
Tiếng Anh
Cụm từEarly detection
Phát hiện sớm giúp tăng cơ hội điều trị thành công.
Early detection increases the chance of successful treatment.
Từ liên quan "phát hiện sớm" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "phát hiện sớm" (1)
Phát hiện sớm giúp tăng cơ hội điều trị thành công.
Early detection increases the chance of successful treatment.
